Chim yến tiếng anh là gì Update 09/2021

Yến sào là sản phẩm hình thành từ tuyến nước bọt của 1 loài chim yến hoang trong giai đoạn làm tổ. “Sào” còn mang nghĩa là “Tổ” trong tiếng hoa, do vậy yến sào cũng là tên gọi khác của tổ yến.

Bạn đang xem: Chim yến tiếng anh là gì

Yến sào có đến khoảng 18 loại axit amin khác nhau. Đặc biệt sản phẩm yến sào rút lông khô nguyên tổ có chứa một lượng đáng kể axit aspartic và proline có tác dụng thúc đẩy tái tạo tế bào, cysteine ​​và phenylalanine đã được chứng minh là giúp tăng cường trí nhớ, tăng dẫn truyền xung thần kinh và hấp thu vitamin D từ ánh sáng mặt trời, axit syalic và tyrosine tăng tốc độ phục hồi; glucosamine giúp phục hồi sụn và bursae trong trường hợp viêm xương khớp …

*

Yến sào là một món ăn bổ dưỡng được sử dụng thường xuyên hiện nay.

Các loại axit syalic và tyrosine có trong tổ yến có thể được chuyển hóa nhanh chóng trong quá trình loại bỏ các chất độc hại và kích thích sự phát triển của các tế bào hồng cầu.

Ngoài axit amin, sản phẩm chứa lượng lớn protein (45-55% trọng lượng). Tổ yến có chứa glycoprotein, một chất năng lượng cao mà cơ thể có thể dễ dàng hấp thụ. Hơn nữa, có 31 loại khoáng chất được tìm thấy trong tổ yến.

Xem thêm: Sodium Citrate Là Gì – Tổng Hợp Tất Cả Các Thông Tin Cần Biết Về Chúng

Yến sào trong tiếng Anh nghĩa là gì? 

Tổ yến, yến sào trong tiếng Anh có nhiều cách nói và viết, phổ biến nhất là

Bird’s Nest : Tổ chim thông thường, được áp dụng để chỉ tổ yến theo cách nói chung.Swallow’s nest : Tổ chim én ( yến ), cách nói dân dã về một tổ được hình thành do nước dãi con chim tạo ra.Salanganes Nest : Tổ yến nói chung theo cách nói khoa học -> Yến hàng là một loài chim trong họ Apodidae. Tổ yến được thu hoạch là tổ chim trắng Aerodramus fuciphagus (yến Hàng) và tổ chim yến đen Aerodramus maximus (yến Tổ đen).Swiftlets Bird’s Nest : Tổ yến đảo, dùng để chỉ các loại tổ yến được thu hoạch ở đảo do loài chim Yến hang tạo ra. Loài này có mỏ ngắn, miệng rộng, chân nhỏ và yếu, và đôi cánh dài hình lưỡi liềm, thuộc tông Collocaliini.

Yến sào, tổ yến trong tiếng Trung Quốc?

Theo thống kê, Trung Quốc chiếm đến 80% thị phần yến sào toàn cầu. Điều đáng quan tâm là, nhu cầu tiêu thụ và nhập khẩu sản phẩm yến sào của người Trung Quốc không ngừng tăng trong những năm gần đây.

Nếu như năm 2014, Trung Quốc chỉ tiêu thụ 3,1 tấn yến sào thì con số này năm 2017 đã lên tới 81,4 tấn, tới tăng 26 lần.

Xem thêm: Cao Su Svr Là Gì – Ứng Dụng Và Chức Năng Cơ Bản Của Cao Su Svr

Yến sào, tổ yến trong tiếng Trung Quốc nghĩa là 燕巢 . Đây chính là phiên âm Hán Việt của chữ : phiên âm là yến, nghĩa là chim én + 巢: phiên âm là sào, nghĩa là tổ.

Để đặt hàng quà tặng yến sào Hồng Tuyết Linh cao cấp vui lòng liên hệ ngay:

Chuyên mục: Định Nghĩa