Staff là gì Update 09/2021

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Staff là gì

*
*
*

staff

*

staff /stɑ:f/ danh từ, số nhiều staves, staffs gậy, ba toong gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực) cán, cột chỗ dựa, chỗ nương tựato be the staff of someone: là chỗ nương tựa của ai (kỹ thuật) cọc tiêu, mia thăng bằng (y học) dụng cụ mổ bóng đái hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa) (số nhiều staffs) (quân sự) bộ tham mưuregimental staff: bộ tham mưu trung đoànstaff officer: sĩ quan tham mưu (số nhiều staffs) ban, bộeditorial staff of a newspaper: ban biên tập một tờ báo (số nhiều staffs) toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phậnteaching staff: bộ phận giảng dạy (số nhiều staves) (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) stave)staff of life bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người) ngoại động từ bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan)to staff an office with capable cadres: bố trí cán bộ có khả năng cho một cơ quan
biên chếreduction in staff: sự giảm biên chếservice staff: biên chế phục vụbiên chế nhân sựcán bộdirecting staff: cán bộ lãnh đạonhân viênadvisory staff: nhân viên cố vấnclerical staff: nhân viên bàn giấyclerical staff: nhân viên hành chínhservicing staff: nhân viên dịch vụstaff assessment rates: mức đóng góp của nhân viênstaff compensation plan: kế hoạch trả thù lao (lương bổng) cho nhân viênstaff evaluation: sự đánh giá nhân viênstaff relations: quan hệ với nhân viênsupport staff: nhân viên hỗ trợthước miastaff holder: giá giữ thước miaLĩnh vực: xây dựngviên chứcvữa trộn sợi (như rơm, ximăng)Fund for the retirement of staff members of the Unionquỹ dành cho công chức hưu trí của hiệp hộiadjustment for staff turnover and delayssự điều chỉnh luân chuyển nhân lựcadjustment for staff turnover and delayssự điều chỉnh luân chuyển nhân sựangle staffgóc cọc tiêuattending stafftoàn thể bác sĩ của một bệnh việncollimating staffmiacollimating stafftiêu ngắmcross staffcọc tiêu ngangcross staffê kecross staffthước đo góc (trắc địa)cylindrical cross staffê ke hình trụdeployment of staffsự phân phối nhân sựgrading of staffsự phân loại nhân sựhouse stafftoàn thể bác sĩ thường trújacob”s staffmia jacobleveling staffmialeveling staffmia đo độ caoleveling staffmia đo thăng bằngleveling staffmia thủy chuẩnleveling staffthước đo cao trìnhleveling staffthước mialevelling staffmialevelling staffmia cao đạclevelling staffmia đo caobộ phận quản lýcác cán bộđội ngũ nhân sựstaff assessments: đánh giá đội ngũ nhân sựstaff control: kiểm tra đội ngũ nhân sựđội ngũ nhân viênthuê mướntoàn thể nhân viêntuyển chọn nhân viênadministrative staffnhân viên quản lýbloated organization structure and staffbộ máy nhân viên phình chướngcommercial staffnhân viên thương nghiệpcommon staff costschi phí chung về nhân viêncommon staff costschi phí nhân sựcreative staffngười sáng tác quảng cáocustodial staffnhân viên bảo quảndaily paid staffnhân viên lãnh lương ngàydomestic staffgia nhândomestic staffngười giúp việc nhàexecutive staffnhân viên hành chínhfield staffnhân viên chạy ngoàifield staffnhân viên hoạt động bên ngoàifield staffnhân viên ngoại cầnforeign staffngoại tịchforeign staffnhân viên quốc tịch nước ngoàihousing subsidy for field stafftrợ cấp nhà ở cho nhân viên phục vụ tại hiện trườngin-service staffnhân viênline and staff managementquản lý chuyên môn và nhân sự. line and staff managementquản lý nhân viên và nghiệp vụline and staff managementquản lý phân tuyến và nhân sựmaintenance staffđộ duy tư bảo dưỡngmaintenance staffđội duy tu bảo dưỡngmaintenance staffnhân viên bảo trìmanagerial staffcán bộ quản lýmanagerial staff (the…)cán bộ quản lýoffice staffnhân viên văn phòngofficial staff commentryChú giải của Ban Cán Bộ o cần trơn Cần trơn trên thiết bị bơm. o cọc tiêu, mia o nhân viên § cross staff : cọc tiêu ngang § Jacob’s staff : mia Jacob § Jaconi’s staff : trục chống cần thăng bằng trong hệ bơm khai thác § levelling staff : mia đo cao § surface staff : người làm việc trên bề mặt (mỏ) § underground staff : người làm việc dưới hầm lò

*

Xem thêm: ” Waiting List Là Gì ? Nghĩa Của Từ Waiting List Trong Tiếng Việt

*

*

staff

Từ điển Collocation

staff

noun

ADJ. full-time, part-time | permanent, temporary | skeleton We”ll be down to a skeleton staff over Christmas. | experienced, professional, qualified, skilled, trained | unskilled | junior, senior | ancillary, support | general (= officers assisting a military leader in administration and planning) | academic, administrative, editorial, etc. | nursing, teaching, etc. | hospital, hotel, etc. | bar, kitchen, etc.

QUANT. member There are only four full-time members of staff in the company.

VERB + STAFF employ, have The company has a staff of fifty. | appoint, engage, hire, recruit, take on staff appointed to the project I”ve heard they”re recruiting staff at the moment. | dismiss, fire, lay off, make redundant, sack A spokesperson said that the bank expects to make 15,000 staff redundant over the next three years. | train | pay They pay their staff by cheque. | join He joined the editorial staff in 1999. | leave

STAFF + NOUN member | levels, numbers, resources | shortage | turnover | cut | appointment The hospital is freezing staff appointments as part of its cutbacks. | development, training | morale | meeting | canteen, dining room, restaurant, room

PREP. on the ~ (of) She has been on the staff of the hospital for most of her working life.

PHRASES chief of staff (= the most senior officer serving under and advising the person who commands each of the armed forces)

Từ điển WordNet

n.

personnel who assist their superior in carrying out an assigned task

the hospital has an excellent nursing staff

the general relied on his staff to make routine decisions

a strong rod or stick with a specialized utilitarian purpose

he walked with the help of a wooden staff

building material consisting of plaster and hair; used to cover external surfaces of temporary structure (as at an exposition) or for decorationa rod carried as a symbol

v.

provide with staff

This position is not always staffed

serve on the staff of

The two men staff the reception desk

Xem thêm: Sweet Potato Là Gì ? Sweet Potato Trong Tiếng Tiếng Việt

English Synonym and Antonym Dictionary

staffs|staffed|staffingsyn.: committee crew force gang group personnel pole rod scepter stick

Chuyên mục: Định Nghĩa