Taken là gì Update 07/2021

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

taken

*

taken /teik/ danh từ sự cầm, sự nắm, sự lấy chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)a great take of fish: mẻ cá lớn tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch) (điện ảnh) cảnh quay (vào phim) ngoại động từ took; taken cầm, nắm, giữto take something in one”s hand: cầm vật gì trong tayto take someone by the throat: nắm cổ ai bắt, chiếmto be taken in the act: bị bắt quả tangto take a fortress: chiếm một pháo đài lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích raif you take 5 from 12 you have 7 left: lấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7 mang, mang theo, đem, đem theoyou must take your raincoat: anh phải mang theo áo mưatake this letter to the post: hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện đưa, dẫn, dắtI”ll take the children for a walk: tôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơithe tram will take you there in ten minutes: xe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút đi, theoto take a bus: đi xe buýtwe must have taken the wrong road: hẳn là chúng tôi đi lầm đường thuê, mướn, muato take a ticket: mua véto take a house: thuê một căn nhà ăn, uống, dùngwill you take tea or coffee?: anh uống (dùng) trà hay cà phê?to take breakfast: ăn sáng, ăn điểm tâmto take 39 in boot: đi giày số 39 ghi, chép, chụpto take notes: ghi chépto have one”s photograph taken: để cho ai chụp ảnh làm, thực hiện, thi hànhto take a journey: làm một cuộc du lịchto take a bath: đi tắm lợi dụng, nắmto take the opportunity: lợi dụng cơ hội, nắm lấy cơ hộito take advantage of: lợi dụng bị, mắc, nhiễmto take cold: bị cảm lạnh, bị nhiễm lạnhto be taken ill: bị ốm coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấyto take a joke in earnest: coi đùa làm thậtdo you take my meaning?: anh có hiểu ý tôi không? đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phảiit would take a strong man to move it: phải có một người khoẻ mới chuyển nổi cái này điit does not take more than two minutes to do it: làm cái đó không (đòi hỏi) mất quá hai phút chịu, chịu đựng, tiếp, nhậnto take a beating: chịu một trận đònenemy troops took many casualties: quân địch bị tiêu diệt nhiềuto take all the responsibility: chịu (nhận) hết trách nhiệm được, đoạt; thu đượcto take a first prize in…: được giải nhất về…to take a degree at the university: tốt nghiệp đại học chứa được, đựngthe car can”t take more than six: chiếc xe không chứa được quá sáu người mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí…)the “Times” is the only paper he takes: tờ ” Thời báo” là tờ báo độc nhất anh ấy mua dài hạn quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốnto be taken with: bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ởto take an obstacle: vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngạithe thoroughbred takes the hedge with greatest ease: con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàngto take the water: nhảy xuống nướcthe bandits had taken the forest: bọn cướp đã trốn vào rừng nội động từ bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)the medicine did not take: thuốc không có hiệu lực ăn ảnhshe does not take well: cô ta không ăn ảnh lắm thành công, được ưa thíchhis second play took even more than the first: vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhấtto take after giốnghe takes after his uncle: nó giống ông chú nóto take along mang theo, đem theoI”ll take that book along with me: tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôito take aside kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêngto take away mang đi, lấy đi, đem đi, cất đito take back lấy lại, mang về, đem vềto take back one”s words: nói lại, rút lui ý kiếnto take down tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống tháo ra, dỡ ra ghi chép làm nhục, sỉ nhục nuốt khó khănto take from giảm bớt, làm yếuto take in mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc) tiếp đón; nhận cho ở trọto take in lodgers: nhận khách trọ thu nhận, nhận nuôito take in an orphan: nhận nuôi một trẻ mồ côi mua dài hạn (báo chí…) nhận (công việc) về nhà làmto take in sewing: nhận đồ khâu về nhà làm thu nhỏ, làm hẹp lạito take in a dress: khâu hẹp cái áo gồm có, bao gồm hiểu, nắm được, đánh giá đúngto take in a situation: nắm được tình hình vội tin, nhắm mắt mà tinto take in a statement: nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫyto take into đưa vào, để vào, đem vàoto take someone into one”s confidence: thổ lộ chuyện riêng với aito take it into one”s head (mind): có ý nghĩ, có ý địnhto take off bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đito take off one”s hat to somebody: thán phục ai dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)to take oneself off: ra đi, bỏ đi nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích nuốt chửng, nốc, húp sạch bớt, giảm (giá…) bắt chước; nhại, giễu (thể dục,thể thao) giậm nhảy (hàng không) cất cánhto take on đảm nhiệm, nhận làm, gách vácto take on extra work: nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)to take on responsibilities: đảm nhận trách nhiệm nhận đánh cuộc, nhận lời thách đốto take someone on at billiards: nhận đấu bi a với aito take on a bet: nhận đánh cuộc nhận vào làm, thuê, mướn (người làm…) dẫn đi tiếp (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lênto take out đưa ra, dẫn ra ngoài lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đito take out a stain: xoá sạch một vết bẩnto take it out of: rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai) nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký…) nhận (cái gì…) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vàoas he could not get paid he took it out in goods: vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vàoto take over chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông…) tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tụcwe take over Hanoi in 1954: chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954to take over the watch: thay (đổi) phiên gácto take to dùng đến, nhờ cậy đến, cần đếnthe ship was sinking and they had to take to the boats: tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền chạy trốn, trốn tránhto take to flight: bỏ chạy, rút chạyto take to the mountain: trốn vào núi bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễmto take to drinking: bắt đầu nghiện rượuto take to bad habits: nhiễm những thói xấuto take to chemistry: ham thích hoá học có cảm tình, ưa, mếnthe baby takes to her murse at once: đứa bé mến ngay người vúto take to the streets: xuống đường (biểu tình, tuần hành…)to take up nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)the car stops to take up passengers: xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách tiếp tục (một công việc bỏ dở…) chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc) thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí…) hút, thấmsponges take up water: bọt biển thấm (hút) nước bắt giữ, tómhe was taken up by the police: nó bị công an bắt giữ (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc ngắt lời (ai…) đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề) hiểuto take up someone”s idea: hiểu ý ai nhận, áp dụngto take up a bet: nhận đánh cuộcto take up a challenge: nhận lời tháchto take up a method: áp dụng một phương pháp móc lên (một mũi đan tuột…)to take up a dropped stitch: móc lên một mũi đan tuột vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp)to take up with kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời vớito take aim (xem) aimto take one”s chance (xem) chanceto take earth chui xuống lỗ (đen & bóng)to take one”s life in one”s hand liều mạng

Chuyên mục: Định Nghĩa