Bạn đang xem: Till là gì



till

till /til/ danh từ ngăn kéo để tiềnto be caught with one”s hand in the till bị bắt quả tang danh từ (địa lý,địa chất) sét tảng lăn ngoại động từ trồng trọt, cày cấy; cày bừa giới từ đến, tớitill now: đến bây giờ, đến naytill then: đến lúc ấy liên từ cho đến khiwait till I come: chờ cho đến khi tôi tới trước khidon”t get down till the train has stopped: đừng xuống trước khi xe lửa đỗ hẳn
sét lẫn cuộisét lẫn đá tảngsét lẫn sỏisét tảng lănglacial tillsét tảng do băngpolish till dryđánh bóng khôngăn kéo để tiềncash in tilltiền (hiện có) trong kétcash tillmáy tính tiềncash till at exitquầy thu tiền ở lối ranon-risk till waterbornekhông kể bảo hiểm trước khi chất lên tàuservice tillghi-sê tự động của ngân hàngtill basketgiỏ lưới của nồi thanh trùngtill cancelledcho đến khi hủy bỏ (quảng cáo ngoài trời)till forbidcho đến khi hủy bỏtill moneytiền ngăn kéo (tiền thu chi hàng ngày)till moneytiền ngăn kéo (tiền thu chi hằng ngày)till moneytiền thu chi hàng ngày o sét tảng lăn § glacial till : sét tảng do băng

Xem thêm: Tháp Tuổi Là Gì Và Ý Nghĩa Của Nó, Tháp Tuổi Cho Ta Biết Điều Gì


till
Từ điển Collocation
till noun
ADJ. computerized, electronic
TILL + VERB ring a sales idea that has set tills ringing all over the country
TILL + NOUN receipt, roll
PREP. at/behind/on the ~ The supermarket didn”t have enough people working on the tills. | in/into a/the ~ Put the money straight into the till. | from/out of a/the ~ He gave her £10 from the till.
Từ điển WordNet
n.
v.
work land as by ploughing, harrowing, and manuring, in order to make it ready for cultivation
till the soil
Xem thêm: Những Kiến Thức Cơ Bản Về Vi Khuẩn Là Gì, Sự Khác Biệt Giữa Vi Khuẩn Và Vi Rút
English Synonym and Antonym Dictionary
tills|tilled|tillingsyn.: cash register cultivate depository drawer money plow safe vault work
Chuyên mục: Định Nghĩa