Troops là gì Update 07/2021

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Troops là gì

*
*
*

troops

*

troop /tru:p/ danh từ đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toána troop of children: một lũ trẻ con đội hướng đạo sinh (quân sự) phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đại uý chỉ huy) (số nhiều) quân, bộ đội; línhthree thousand troops: ba nghìn quân (từ cổ,nghĩa cổ) gánh (hát…) nội động từ xúm lại, lũ lượt kéo đến; đi từng đàn từng lũthe children trooped round him: trẻ con kéo đến xúm lại quanh anh ta ngoại động từ (quân sự) phân thành phân đội kỵ binhto toop off (away) lũ lượt kéo đito troop together tập trung đôngto troop up lũ lượt kéo đến

*

*

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Status Quo Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ Status Quo The Status Quo

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

troops

Từ điển Collocation

troops noun

ADJ. crack, elite | additional, extra | armed a division of up to 6,000 heavily armed troops | allied, government, loyal troops loyal to the government | enemy, foreign, rebel | auxiliary, paramilitary, regular | combat, fighting | peacekeeping, security | airborne, ground | border, front-line, garrison

VERB + TROOPS deploy, mass, send (in) They are massing troops on the border. The UN is sending peace-keeping troops into the trouble spot. | provide (sb with), supply (sb with) The British Army has provided troops for the UN all over the world. | withdraw | command, lead, order He ordered troops to shoot to kill if attacked. | call in | quarter, station Five hundred troops were quartered in a village just behind the front line. | transport | rally | train

TROOPS + VERB fight (sb), kill sb | be based, be positioned, be posted, be stationed troops based in West Germany | advance, march, move in, move into sth Allied troops were advancing on the capital. | arrive, cross (into) sth, enter sth, land, reach sth Russian troops crossed into Austrian territory. | mass Government troops have massed on the northern border. | guard sth, patrol sth troops patrolling the border | occupy sth | attack (sb), invade (sth), overrun sth, storm sth, surround sth Rebel troops stormed the presidential palace. | fire on sb/sth, open fire, shoot sb | pull out, withdraw

TROOPS + NOUN deployment, levels, numbers, presence Various figures for US troop presence in Europe were quoted. | reductions | movements | withdrawal | reinforcements | carrier, ship, train, transport | commander

PHRASES the deployment of troops, the withdrawal of troops

Từ điển WordNet

n.

n.

a group of soldiersa cavalry unit corresponding to an infantry company

v.

move or march as if in a crowd

They children trooped into the room

Xem thêm: Sóng Phẳng Là Gì ? Nghĩa Của Từ Sóng Phẳng Trong Tiếng Anh 76209115 Baigiang

English Synonym and Antonym Dictionary

troops|trooped|troopingsyn.: band body bunch company crew crowd gang group mob party unit

Chuyên mục: Định Nghĩa