Valuable là gì Update 02/2025

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Valuable là gì

*
*
*

valuable

*

valuable /”væljuəbl/ tính từ có giá trị lớn, quý giávaluable assistance: sự giúp đỡ quý giá có thể đánh giá được, có thể định giá đượca service not valuable in money: một sự giúp đỡ không thể lấy tiền mà đánh giá được danh từ ((thường) số nhiều) đồ quý giá
Lĩnh vực: xây dựngquý giá

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): valuables, value, values, valuer, valuation, evaluation, devalue, evaluate, valuable, invaluable, undervalued, valueless

Xem thêm: Kí Tự Đặc Biệt Là Gì ? Thế Nào Là Câu Đặc Biệt

*

*

*

Xem thêm: Tipv Là Gì – Quan Điểm Tổng Đầu Tƣ

valuable

Từ điển Collocation

valuable adj.

1 worth a lot of money

VERBS be, look | become | remain

ADV. extremely, really, very | quite, rather | commercially commercially valuable expertise

2 very useful

VERBS be, prove, seem | become | remain | make sb/sth They have skills and qualities which make them highly valuable. | consider sth

ADV. eminently, enormously, especially, exceedingly, exceptionally, extremely, highly, immensely, most, particularly, really, truly, very | increasingly | quite | equally The subject could be equally valuable for scientists. | inherently, intrinsically The Romantics believed that the life of the imagination was intrinsically valuable. | potentially | ecologically, educationally, scientifically, socially ecologically valuable species

PREP. as The survey was valuable as an indicator of local opinion. | for Good eyesight is a quality which is extremely valuable for a hunting animal. | to documents that are enormously valuable to historians

Từ điển WordNet

n.

something of value

all our valuables were stolen

adj.

having great material or monetary value especially for use or exchange

another human being equally valuable in the sight of God

Chuyên mục: Định Nghĩa