Worms là gì Update 03/2025

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

worm

*

worm /wə:m/ danh từ (động vật học) giun; sâu, trùng (kỹ thuật) đường ren (của vít) (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dếI am a worm today hôm nay tôi không được khoẻeven a worm will turn con giun xéo lắm cũng quằnthe worm of conscience sự cắn rứt của lương tâm nội động từ (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào ngoại động từ tẩy giun sán cho bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau…) bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))to worm one”s way through the bushes: luồn qua các bụi rậmto worm oneself into: lần vàoto worm oneself into someone”s favour: khéo lấy lòng ai (kỹ thuật) ren (một vít) (nghĩa bóng) moito worm a secret out of someone: moi ở người nào một điều bí mật
guồng xoắnmeasuring worm conveyor: máy định lượng kiểu guồng xoắnống ruột gà (máy chưng cất)ống xoắntrục vítBritish and Sharpe worm thread: ren trục vít của hãng Brown và Sharpeconical worm: trục vít dạng cônconical worm: trục vít loboitcylindrical worm: trục vít hình trụdouble-enveloping worm: trục vít globoitgloboidal worm gear: truyền động trục vít baoindexing worm screw: trục vít chiamultistart worm: trục vít nhiều đầu mốispiral worm: trục vít xoắntapered worm: trục vít loboittapered worm: trục vít dạng cônworm cutting: sự phay trục vítworm gear: truyền động trục vítworm gear: trục vít nhiều đầu răngworm gear: bánh răng động trục vítworm gear: bộ truyền trục vítworm gear final drive: truyền động cuối trục vítworm gear pair: cặp bánh răng trục vítworm gearing: sự truyền động trục vítworm miller: máy phay trục vítworm milling cutter: dao phay trục vítworm rack: thanh răng của trục vítworm segment: đoạn trục vít (thiết bị gia công chất dẻo)worm thread: ren trục vítworm thread milling machine: máy phay trục vítworm thread rolling machine: máy cán trục vítworm wheel: trục vít nhiều đầu răngworm wheel: bộ truyền trục vítvít tảivít vô tậnworm and gear: bánh và vít vô tậnworm and nut: vít vô tận và đai ốcworm elevator: kiểu vít vô tậnworm gear oil: dầu bánh vít vô tậnworm gear or worm wheel: bánh răng nghiêng ăn khớp vít vô tậnworm wheel: bánh vít vô tậnLĩnh vực: điệntrục vít nổiaseptic wormvết thương vô khuẩnbliharzia wormsán lá (như Schistosoma)brushing wormvít chảibullet wormvết thương đạndouble-enveloping wormbánh răng mặt baoentry wormvết thương lối vàoenveloping worm drivetruyền động bánh vít globoitenveloping worm drivetruyền động bánh vít lõmenveloping worm drivetruyền động trục vit baoever-gnawing wormcon mọtgloboidal worm geartruyền động bánh vít globoitgloboidal worm geartruyền động bánh vít lõmgunshot wormvết thương súng bắnincised wormvết thương rạchopen wormvết thương hởpenetrating wormvết thương đâm thủng, vết thương xuyênpuncture wormvết chích thuốc (ma túy)punctured wormvết châmring wormbệnh nấm biểu bìrope wormdụng cụ cứu kẹt (hình cái vặn nút chai) o nhân viên khoan mới vào nghề o ống xoắn § rope worm : dụng cụ cứu kẹt (hình cái vặn nút chai) § worm gear : bộ truyền trục vít § worm hole : lỗ dạng giun § worm”s eye map : bản đồ mắt giun

*

*

*

worm

Từ điển Collocation

worm

noun

WORM + VERB burrow, crawl Worms burrow down through the soil. | wriggle, writhe The worm was wriggling on the hook.

WORM + NOUN cast

Từ điển WordNet

n.

Bạn đang xem: Worms là gì

any of numerous relatively small elongated soft-bodied animals especially of the phyla Annelida and Chaetognatha and Nematoda and Nemertea and Platyhelminthes; also many insect larvaea software program capable of reproducing itself that can spread from one computer to the next over a network

worms take advantage of automatic file sending and receiving features found on many computers

screw thread on a gear with the teeth of a worm wheel or rack

v.

Xem thêm: Tìm Hiểu Về Wifi Ac Là Gì – Tìm Hiểu Về Wifi Chuẩn 802

Microsoft Computer Dictionary

n. Acronym for write once, read many. A type of optical disc that can be read and reread but cannot be altered after it has been recorded. WORMs are high-capacity storage devices. Because they cannot be erased and rerecorded, they are suited to storing archives and other large bodies of unchanging information. See also compact disc.

Xem thêm: Diện Tích Tim Tường Là Gì ? Phân Biệt & Cách Tính DiệN Tã­Ch Thã´Ng ThủY Lã  Gã¬

Microsoft Computer Dictionary

n. A program that propagates itself across computers, usually by creating copies of itself in each computer’s memory. A worm might duplicate itself in one computer so often that it causes the computer to crash. Sometimes written in separate segments, a worm is introduced surreptitiously into a host system either as a prank or with the intent of damaging or destroying information. See also bacterium, Internet Worm, Trojan horse, virus.

English Synonym and Antonym Dictionary

worms|wormed|wormingsyn.: dirt ball insect louse squirm twist wrestle wriggle writhe

Chuyên mục: Định Nghĩa